短片
đoản phiến
- duǎnpiànHSK6danh từphim ngắn; video ngắn例: 他用手机拍了一部短片。 – Anh ấy dùng điện thoại quay một bộ phim ngắn.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
短
duǎn
đoản
ngắn
矢 mũi tên + 豆
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 豆 | dòu đậu | đậu phụ | 豆腐 dòufu · đậu phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逗 | dòu đậu | trêu Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 辶 đi, di chuyển | 逗留 dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 短片
片
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 短片
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.