直奔
trực bôn
- zhíbènHSK7–9động từđi thẳng đến; lao thẳng tới例: 下了飞机,我们直奔酒店。 – Xuống máy bay, chúng tôi đi thẳng đến khách sạn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
直
zhí
trực
thẳng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 直奔
奔
bēn
bôn
đi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi
大 to lớn + 卉
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卉 | huì huỷ | hoa cỏ; hoa và cây cảnh Hình bàng: 大 to lớn ≠ 十 mười | 花卉 huāhuì · hoa cỏ; hoa và cây cảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 直奔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.