疑虑
nghi lự
- yílǜHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 疑慮lo ngại; nghi ngại, e ngại例: 医生详细的说明打消了病人的疑虑。 – Lời giải thích tỉ mỉ của bác sĩ đã xua tan nỗi e ngại của bệnh nhân.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
疑
yí
nghi
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凝 | níng ngưng | ngưng tụ; đông lại; (bóng) kết tinh | 凝结 níngjié · ngưng tụ; đông lại; (bóng) kết tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 疑虑
虑
lǜ
lự
虍 vằn hổ + 心
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 心 | xīn tâm | tim; lòng, tâm | 放心 fàngxīn · yên tâm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 门 cửa | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 艹 cỏ, cây | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滤 | lǜ lự | lọc; sàng lọc Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 氵 nước | 过滤 guòlǜ · lọc; sàng lọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 疑虑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.