生涯
sinh nhai
- shēngyáHSK7–9danh từsự nghiệp; cuộc đời (gắn với một nghề)例: 他在三十五岁时结束了自己的运动员生涯。 – Năm ba mươi lăm tuổi, anh ấy khép lại sự nghiệp vận động viên của mình.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 生涯
涯
yá
nhai
氵 nước + 厓
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 崖 | yá nhai | vách núi dựng đứng; vực thẳm Hình bàng: 氵 nước ≠ 山 núi | 悬崖 xuányá · vách núi dựng đứng; vực thẳm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 生涯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.