崖
nhai
- yáHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025悬崖: vách núi dựng đứng; vực thẳm例: 山路一边是峭壁,一边是悬崖,开车要格外小心。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
崖
yá
nhai
山 núi + 厓
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 涯 | yá nhai | sự nghiệp; cuộc đời (gắn với một nghề) Hình bàng: 山 núi ≠ 氵 nước | 生涯 shēngyá · sự nghiệp; cuộc đời (gắn với một nghề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 崖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.