玩意儿
ngoạn ý nhi
- wányìrHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 玩意兒(khẩu ngữ) đồ chơi; cái thứ, món đồ例: 能把那玩意儿递给我吗? – Đưa giúp tôi cái thứ kia được không?
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
玩
wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
王 ngọc, đá quý + 元
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 二 hai | 单元 dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 辶 đi, di chuyển | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 囗 vây quanh | 公园 gōngyuán · công viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 完 | wán hoàn | xong, hoàn thành Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 宀 mái nhà | 完成 wánchéng · hoàn thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顽 | wán ngoan | nghịch ngợm; tinh nghịch Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 页 đầu | 顽皮 wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 玩意儿
意
yì
ý
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 音
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 音 | yīn âm | cách đọc; âm đọc (của chữ) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 立 đứng | 读音 dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 玩意儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 玩意儿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.