牧民
mục dân
- mùmínHSK7–9danh từdân chăn nuôi; dân du mục例: 草原上的牧民热情地请我们喝奶茶。 – Những người chăn nuôi trên thảo nguyên nhiệt tình mời chúng tôi uống trà sữa.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牧
mù
mục
牛 trâu bò + 攵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 败 | bài bại | thua; đánh bại Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 贝 tiền, của cải | 打败 dǎbài · đánh bại; (bị) thua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 至 đến | 导致 dǎozhì · gây ra, dẫn đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牧民
民
mín
dân
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眠 | mián miên | giấc ngủ | 睡眠 shuìmián · giấc ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牧民
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.