眠
miên
- miánHSK5睡眠: giấc ngủ例: 她在睡眠中安详地去世了。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
眠
mián
miên
目 mắt + 民
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 民 | mín dân | công dân | 公民 gōngmín · công dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 眠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.