熏陶

huân đào
  1. xūntáoHSK7–9động từ
    hun đúc; ảnh hưởng, thấm nhuần dần dần
    例: 她从小受到音乐的熏陶,对艺术特别敏感。 – Cô ấy từ nhỏ được âm nhạc hun đúc nên rất nhạy cảm với nghệ thuật.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 熏陶
táo
đào
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 匋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
萄tao
đào
nho
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
葡萄
pútao · nho
Đồng thanh bàng
同声旁
掏tāo
đào
móc (ra); moi; đào
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay
掏钱
tāo qián · móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả)
Đồng thanh bàng
同声旁
淘táo
đào
vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước
淘气
táoqì · tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 熏陶

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.