熄火
tức hỏa
- xīhuǒHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tắt máy (xe); tắt lửa; bóng: lắng xuống例: 车开到半路突然熄火了,怎么也打不着。 – Xe đang chạy giữa đường bỗng chết máy, nổ thế nào cũng không được.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熄
xī
tức
火 lửa + 息
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 息 | xī tức | nghỉ ngơi Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 媳 | xí tức | con dâu; (khẩu ngữ) vợ Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 媳妇 xífu · con dâu; (khẩu ngữ) vợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熄火
火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熄火
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.