炎热
viêm nhiệt
- yánrèHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 炎熱nóng bức; nóng nực例: 我父亲讨厌夏天的炎热。 – Bố tôi ghét cái nóng bức của mùa hè.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
炎
yán
viêm
8 nét · kết cấu độc thể · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谈 | tán đàm | nói chuyện | 谈话 tánhuà · nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淡 | dàn đạm | nhạt | 淡水 dànshuǐ · nước ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毯 | tǎn thảm | thảm | 地毯 dìtǎn · thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痰 | tán đàm | đờm | 痰 tán · đờm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 炎热
热
rè
nhiệt
nóng
灬 lửa + 执
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 势 | shì thế | ưu thế Hình bàng: 灬 lửa ≠ 力 sức | 优势 yōushì · ưu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 执 | zhí chấp | thi hành, thực hiện Hình bàng: 灬 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 执行 zhíxíng · thi hành, thực hiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挚 | zhì chí | chân thành; thắm thiết Hình bàng: 灬 lửa ≠ 手 tay | 诚挚 chéngzhì · chân thành; thắm thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垫 | diàn điếm | lót; kê; đệm; trả hộ (tiền) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 土 đất | 垫底 diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 炎热
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.