激素

kích tố
  1. jīsùHSK7–9danh từ
    hoóc-môn; nội tiết tố
    例: 这种药含有激素,不能长期使用。 – Loại thuốc này có chứa hoóc-môn, không được dùng lâu dài.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jī
kích
氵 nước + 敫
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
邀yāo
yêu
mời; mời đến (văn viết)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
邀请
yāoqǐng · mời
Đồng thanh bàng
同声旁
缴jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi
缴费
jiǎofèi · nộp phí; đóng tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 激素
sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
糸 tơ, sợi + 龶
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
责zé
trách
phụ trách
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải
负责
fùzé · phụ trách
Đồng thanh bàng
同声旁
麦mài
mạch
lúa mì
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm
小麦
xiǎomài · lúa mì
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 激素

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.