激烈
kích liệt
- jīlièHSK4tính từkhốc liệt, kịch liệt例: 比赛非常激烈。 – Trận đấu vô cùng kịch liệt.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
激
jī
kích
氵 nước + 敫
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 邀 | yāo yêu | mời; mời đến (văn viết) Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 邀请 yāoqǐng · mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缴 | jiǎo kiểu | nộp; giao nộp; thu (vũ khí) Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 缴费 jiǎofèi · nộp phí; đóng tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 激烈
烈
liè
liệt
灬 lửa + 列
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 例 | lì lệ | ví dụ Hình bàng: 灬 lửa ≠ 亻 người | 例如 lìrú · ví dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 列 | liè liệt | xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 刂 dao, cắt | 列车 lièchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裂 | liè liệt | nứt; vỡ; rạn Hình bàng: 灬 lửa ≠ 衣 áo quần | 分裂 fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咧 | liē liệt | toét miệng; nhe răng (cười) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咧嘴 liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 激烈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.