激光

kích quang
  1. jīguāngHSK7–9danh từ
    tia laser
    例: 医生用激光为他做了近视手术。 – Bác sĩ đã dùng tia laser phẫu thuật cận thị cho anh ấy.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jī
kích
氵 nước + 敫
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
邀yāo
yêu
mời; mời đến (văn viết)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
邀请
yāoqǐng · mời
Đồng thanh bàng
同声旁
缴jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi
缴费
jiǎofèi · nộp phí; đóng tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 激光
guāng
quang
chỉ, hết
小 nhỏ + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
恍huǎng
hoảng
bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 忄 tim, tình cảm
恍然大悟
huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Đồng thanh bàng
同声旁
晃huàng
hoàng
(huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 日 mặt trời, thời gian
晃荡
huàngdang · lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 激光

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.