滑冰
hoạt băng
- huábīngHSK7–9động từtrượt băng例: 滑冰是我的嗜好之一。 – Trượt băng là một trong những sở thích của tôi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滑
huá
hoạt
trượt, trơn
氵 nước + 骨
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 氵 nước ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猾 | huá hoạt | giảo hoạt Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滑冰
冰
bīng
băng
băng, nước đá
冫 băng, lạnh + 水
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 水 | shuǐ thuỷ | nước | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 尸 thân người, nhà | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 滑冰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.