温柔
ôn nhu
- wēnróuHSK7–9tính từphồn thể 溫柔hiền dịu例: 他用温柔的声音说话。 – Anh ấy nói chuyện bằng giọng dịu dàng.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
温
wēn
ôn
氵 nước + 昷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瘟 | wēn ôn | bệnh dịch; ôn dịch Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 瘟疫 wēnyì · bệnh dịch; ôn dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 温柔
柔
róu
nhu
木 cây, gỗ + 矛
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 矛 | máo mao | mâu thuẫn | 矛盾 máodùn · mâu thuẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茅 | máo mao | rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 茅台 Máotái · rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揉 | róu nhu | xoa; dụi; nhào (bột) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 揉 róu · xoa; dụi; nhào (bột) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 温柔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.