涵义
hàm nghĩa
- hányìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 涵義hàm nghĩa; ý nghĩa bao hàm例: 这个成语的涵义很深刻。 – Hàm nghĩa của thành ngữ này rất sâu sắc.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涵
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 涵义
义
yì
nghĩa
丶 nét chấm + 乂
3 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 讠 lời nói | 会议 huìyì · hội nghị, cuộc họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仪 | yí nghi | máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 亻 người | 仪器 yíqì · máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涵义
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 含义 | hányì hàm nghĩa | hàm ý, ý nghĩa | HSK4 |