浓郁
nùng úc
- nóngyùHSK7–9tính từphồn thể 濃郁nồng nàn; đậm đà; đậm nét例: 一进门就闻到浓郁的咖啡香。 – Vừa vào cửa đã ngửi thấy mùi cà phê thơm nồng.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
浓
nóng
nùng
nồng, đậm
氵 nước + 农
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 农 | nóng nông | nông thôn | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 浓郁
郁
yù
uất
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 有
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 有 | yǒu hữu | có | 还有 hái yǒu · còn; vẫn còn; ngoài ra còn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 贝 tiền, của cải | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 浓郁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.