注定
chú định
- zhùdìngHSK7–9động từphồn thể 註定đã định sẵn; định mệnh例: 您的计划是注定要失败的。 – Kế hoạch của ông đã định sẵn là thất bại.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
注
zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
氵 nước + 主
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 住 | zhù trú | sống, cư trú Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 记住 jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 主 | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa Hình bàng: 氵 nước ≠ 丶 nét chấm | 主人 zhǔrén · chủ nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 往 | wǎng vãng | về phía; hướng về Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi | 交往 jiāowǎng · giao thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驻 | zhù trú | đóng (quân); thường trú Hình bàng: 氵 nước ≠ 马 ngựa | 驻扎 zhùzhā · đóng quân; đồn trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柱 | zhù trụ | cột Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 柱子 zhùzi · cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛀 | zhù chú | răng sâu; sâu răng Hình bàng: 氵 nước ≠ 虫 sâu bọ | 蛀牙 zhùyá · răng sâu; sâu răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拄 | zhǔ trụ | chống (gậy) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 拄 zhǔ · chống (gậy) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 注定
定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淀 | diàn điến | lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | 沉淀 chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 注定
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.