注册
chú sách
- zhùcèHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)phồn thể 註冊đăng ký例: 用这个软件之前,你需要先注册一个账号。 – Trước khi dùng phần mềm này, bạn cần đăng ký một tài khoản.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
注
zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
氵 nước + 主
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 住 | zhù trú | sống, cư trú Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 记住 jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 主 | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa Hình bàng: 氵 nước ≠ 丶 nét chấm | 主人 zhǔrén · chủ nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 往 | wǎng vãng | về phía; hướng về Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi | 交往 jiāowǎng · giao thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驻 | zhù trú | đóng (quân); thường trú Hình bàng: 氵 nước ≠ 马 ngựa | 驻扎 zhùzhā · đóng quân; đồn trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柱 | zhù trụ | cột Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 柱子 zhùzi · cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛀 | zhù chú | răng sâu; sâu răng Hình bàng: 氵 nước ≠ 虫 sâu bọ | 蛀牙 zhùyá · răng sâu; sâu răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拄 | zhǔ trụ | chống (gậy) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 拄 zhǔ · chống (gậy) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 注册
册
cè
sách
quyển, sổ
5 nét · kết cấu độc thể · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 删 | shān san | xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn) | 删除 shānchú · xóa bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 注册
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.