治愈
chí dũ
- zhìyùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 治癒chữa khỏi; (khẩu ngữ) chữa lành tâm hồn, ấm lòng例: 经过半年的治疗,他的病终于治愈了。 – Sau nửa năm điều trị, bệnh của anh ấy cuối cùng đã khỏi hẳn.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
治
zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lý
氵 nước + 台
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 台 | tái đài | sân khấu, bục; chiếc (máy móc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 电台 diàntái · đài phát thanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 始 | shǐ thuỷ | bắt đầu Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 开始 kāishǐ · bắt đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抬 | tái đài | nâng, khiêng; ngẩng (đầu) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 抬头 táitóu · ngẩng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怠 | dài đãi | lãn công Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怠工 dàigōng · lãn công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胎 | tāi thai | thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 轮胎 lúntāi · lốp xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冶 | yě dã | hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) Hình bàng: 氵 nước ≠ 冫 băng, lạnh | 陶冶 táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怡 | yí di | thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 怡然自得 yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 治愈
愈
yù
dũ
càng; (văn) khỏi bệnh
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 俞
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 输 | shū thâu | thua Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 车 xe | 输入 shūrù · nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偷 | tōu thâu | ăn trộm Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người | 偷偷 tōutōu · lén, lén lút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愉 | yú du | vui vẻ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉快 yúkuài · vui vẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喻 | yù dụ | ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 比喻 bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 治愈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 至于 | zhìyú chí vu | còn về; còn như; đến mức | HSK6 |