民用
dân dụng
- mínyòngHSK7–9tính từdân dụng; dùng cho dân sự例: 这项技术最早用于航天,后来才转为民用。 – Công nghệ này ban đầu dùng cho hàng không vũ trụ, về sau mới chuyển sang dân dụng.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
民
mín
dân
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眠 | mián miên | giấc ngủ | 睡眠 shuìmián · giấc ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 民用
用
yòng
dụng
dùng
5 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 民用
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.