亩
mẫu
- mǔHSK7–9lượng từphồn thể 畝mẫu (đơn vị đo ruộng đất, khoảng 667 m²)例: 他家有十几亩地,每年种小麦和玉米。 – Nhà anh ấy có hơn mười mẫu ruộng, năm nào cũng trồng lúa mì và ngô.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
亩
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 亩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 母 | mǔ mẫu | mẹ; (động vật) cái | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.