HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

欢声笑语

hoan thanh tiếu ngữ
  1. huānshēng-xiàoyǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 歡聲笑語
    tiếng nói cười vui vẻ; rộn rã tiếng cười
    例: 晚会上充满了欢声笑语。 – Buổi dạ hội tràn ngập tiếng nói cười vui vẻ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

欢

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 欢声笑语
声

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 欢声笑语
笑
xiào
tiếu
cười
⺮ tre + 夭
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
沃wò
ốc
màu mỡ; phì nhiêu
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước
肥沃
féiwò · màu mỡ; phì nhiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
妖yāo
yêu
yêu quái; yêu ma
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 女 phụ nữ
妖怪
yāoguài · yêu quái; yêu ma
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 欢声笑语
语
yǔ
ngữ
讠 lời nói + 吾
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
悟wù
ngộ
giác ngộ; nhận thức; ý thức
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm
觉悟
juéwù · giác ngộ; nhận thức; ý thức
Đồng thanh bàng
同声旁
晤wù
ngộ
hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian
会晤
huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
Đồng thanh bàng
同声旁
捂wǔ
ngộ
bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
捂
wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 欢声笑语

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác