桃树

đào thụ
  1. táoshùHSK5danh từphồn thể 桃樹
    cây đào
    例: 我在我的院子里种了棵桃树。 – Tôi đã trồng một cây đào trong sân nhà.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

táo
đào
đào
木 cây, gỗ + 兆
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
挑tiǎo
thiêu
chọn, lựa; gánh
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
挑选
tiāoxuǎn · chọn lựa, tuyển chọn
Đồng thanh bàng
同声旁
逃táo
đào
chạy trốn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
逃跑
táopǎo · chạy trốn, bỏ chạy
Đồng thanh bàng
同声旁
兆zhào
triệu
điềm báo; báo trước预兆
yùzhào · điềm báo; báo trước
Đồng thanh bàng
同声旁
眺tiào
thiếu
nhìn ra xa (từ trên cao)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt
眺望
tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 桃树
shù
thụ
cây
木 cây, gỗ + 对
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
对duì
đối
đúng, đối với
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 寸 tấc, tay
不对
bùduì · không đúng; sai
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 桃树

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.