奔
bôn
- bènHSK7–9động từđi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi例: 下了飞机,他直奔医院去看望母亲。 – Xuống máy bay, anh ấy đi thẳng đến bệnh viện thăm mẹ.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
奔
bēn
bôn
đi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi
大 to lớn + 卉
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卉 | huì huỷ | hoa cỏ; hoa và cây cảnh Hình bàng: 大 to lớn ≠ 十 mười | 花卉 huāhuì · hoa cỏ; hoa và cây cảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奔
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 笨 | bèn bản | ngốc nghếch | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 本 | běn bổn | cuốn (dùng cho sách) | HSK1 |