有幸
hữu hạnh
- yǒuxìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từcó may mắn (được); hân hạnh例: 我有幸见到了这位著名的作家。 – Tôi đã có may mắn được gặp nhà văn nổi tiếng này.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 有幸
幸
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 有幸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 游行 | yóuxíng du hành | diễu hành; tuần hành | HSK6 |