游行
du hành
- yóuxíngHSK6động từphồn thể 遊行diễu hành; tuần hành例: 国庆节那天,街上有盛大的游行。 – Ngày Quốc khánh, trên phố có cuộc diễu hành hoành tráng.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
游
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 游行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 游行
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 有幸 | yǒuxìng hữu hạnh | có may mắn (được); hân hạnh | HSK7-9 |