替代
thế đại
- tìdàiHSK4động từthay thế例: 机器人能替代人做很多工作。 – Người máy có thể thay con người làm nhiều việc.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
替
tì
thế
thay, thay cho; giúp, vì
日 mặt trời, thời gian + 㚘
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潜 | qián tiềm | tiềm năng; tiềm lực Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 潜力 qiánlì · tiềm năng; tiềm lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 替代
代
dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đời
亻 người + 弋
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 袋 | dài đại | túi, bao; (lượng từ) túi, bao Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 袋子 dàizi · cái túi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贷 | dài đại | vay tiền Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 贷款 dàikuǎn · vay tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 替代
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 代替 | dàitì đại thế | thay thế | HSK4 |