暂停
tạm đình
- zàntíngHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 暫停tạm dừng例: 因为下大雨,比赛暂停了。 – Vì mưa to nên trận đấu tạm dừng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
暂
zàn
tạm
tạm; tạm thời
日 mặt trời, thời gian + 斩
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渐 | jiàn tiệm | dần dần Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 渐渐 jiànjiàn · dần dần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惭 | cán tàm | hổ thẹn Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 惭愧 cánkuì · hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崭 | zhǎn tiệm | mới tinh; hoàn toàn mới Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 山 núi | 崭新 zhǎnxīn · mới tinh; hoàn toàn mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暂停
停
tíng
đình
dừng
亻 người + 亭
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亭 | tíng đình | đình; chòi nghỉ mát | 亭子 tíngzi · đình; chòi nghỉ mát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暂停
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.