普及
phổ cập
- pǔjíHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / tính từphổ cập, phổ biến rộng rãi例: 现在手机已经非常普及了。 – Bây giờ điện thoại di động đã rất phổ biến.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
普
pǔ
phổ
日 mặt trời, thời gian + 並
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碰 | pèng bính | gặp phải, đụng phải Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 石 đá | 碰到 pèngdào · tình cờ gặp; gặp phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谱 | pǔ phả | phổ (nhạc); bản nhạc, sách phả; chừng mực (khẩu ngữ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 乐谱 yuèpǔ · bản nhạc; nhạc phổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 普及
及
jí
cập
và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới
3 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ | 高级 gāojí · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 极 | jí cực | cực kỳ | 积极 jījí · tích cực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吸 | xī hấp | hít; hút; hấp thụ | 呼吸 hūxī · hít thở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圾 | jī cấp | rác, rác thải | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汲 | jí cấp | hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) | 汲取 jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 普及
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.