无形中
vô hình trung
- wúxíngzhōngHSK7–9phó từphồn thể 無形中vô hình trung; không hay biết例: 你这样做,无形中给了他很大的压力。 – Anh làm như vậy, vô hình trung đã gây cho cậu ấy áp lực rất lớn.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无形中
形
xíng
hình
hình; hình dạng
彡 lông, vằn + 开
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 开 | kāi khai | mở, khởi động Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 廾 | 打开 dǎkāi · mở; bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无形中
中
zhōng
trung
giữa; trong
丨 + 口
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钟 | zhōng chung | đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông Hình bàng: 丨 ≠ 钅 kim loại | 分钟 fēnzhōng · phút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 种 | zhǒng chủng | loại, kiểu; hạt giống Hình bàng: 丨 ≠ 禾 lúa | 各种 gèzhǒng · các loại, đủ loại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冲 | chōng xung | xông, xô đẩy Hình bàng: 丨 ≠ 冫 băng, lạnh | 冲动 chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忠 | zhōng trung | lòng trung thành; trung thành Hình bàng: 丨 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忠心 zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肿 | zhǒng trũng | sưng Hình bàng: 丨 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衷 | zhōng trung | ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu Hình bàng: 丨 ≠ 衣 áo quần | 初衷 chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仲 | zhòng trọng | trọng tài (phân xử tranh chấp) Hình bàng: 丨 ≠ 亻 người | 仲裁 zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无形中
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.