旁观
bàng quan
- pángguānHSK7–9động từphồn thể 旁觀đứng ngoài xem; bàng quan例: 别人遇到困难时,我们不能袖手旁观。 – Khi người khác gặp khó khăn, chúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旁
páng
bàng
bên, bên cạnh; khác (người khác)
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傍 | bàng bạng | chiều muộn, chập tối | 傍晚 bàngwǎn · chiều muộn, chập tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 榜 | bǎng bảng | bảng xếp hạng | 排行榜 páihángbǎng · bảng xếp hạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 螃 | páng bàng | con cua | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磅 | bàng bàng | pound (đơn vị đo lường) | 磅 bàng · pound (đơn vị đo lường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膀 | bǎng bàng | cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谤 | bàng báng | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镑 | bàng bảng | đồng bảng Anh | 英镑 yīngbàng · đồng bảng Anh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旁观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 旁观
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.