新手
tân thủ
- xīnshǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từngười mới (vào nghề); lính mới例: 我刚学开车,还是个新手,请多指教。 – Tôi mới học lái xe, vẫn còn là người mới, mong được chỉ bảo thêm.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 新手
手
shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ ngã | tôi | 我们 wǒmen · chúng tôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Chữ hình cận 形近字 |
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 新手
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 亲手 | qīnshǒu thân thủ | tự tay; chính tay | HSK7-9 |