斗志
đấu chí
- dòuzhìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鬥志ý chí chiến đấu例: 虽然比分落后,队员们的斗志依然很旺盛。 – Tuy bị dẫn điểm, ý chí chiến đấu của các cầu thủ vẫn rất mạnh mẽ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
斗
dòu
đấu
đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố
4 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 科 | kē khoa | môn học; khoa (bệnh viện, trường) | 科学 kēxué · khoa học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抖 | dǒu đẩu | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui | 颤抖 chàndǒu · run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魁 | kuí khôi | đoạt giải nhất; đứng đầu | 夺魁 duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 斗志
志
zhì
chí
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 士
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 士 | shì sĩ | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 斗志
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.