敬业
kính nghiệp
- jìngyèHSK7–9động từphồn thể 敬業tận tụy với nghề; yêu nghề例: 她工作非常敬业,经常加班到深夜。 – Cô ấy rất tận tụy với công việc, thường tăng ca đến tận khuya.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敬
jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)
攵 đánh, hành động + 苟
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 警 | jǐng cảnh | cảnh sát giao thông Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 言 lời nói | 交警 jiāojǐng · cảnh sát giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 擎 | qíng kình | động cơ; công cụ (tìm kiếm) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 手 tay | 引擎 yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 敬业
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敬业
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.