HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

散布

tản bố
  1. sànbùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 散佈
    phát tán; lan truyền; rải rác
    例: 不要在网上散布没有根据的消息。 – Đừng lan truyền những tin tức không có căn cứ trên mạng.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

散
sàn
tản
tan, giải tán; tản ra
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
撒sā
tản
thả; buông; tung, quăng (lưới)撒谎
sāhuǎng · nói dối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 散布
布
bù
bố
vải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怖bù
bố
kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố恐怖
kǒngbù · kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 散布

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

散步sànbù
tản bộ
tản bộHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác