教练

giáo luyện
  1. jiàoliànHSK3danh từphồn thể 教練
    huấn luyện viên
    例: 教练给了我们很多建议。 – Huấn luyện viên đã cho chúng tôi rất nhiều lời khuyên.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jiào
giáo
dạy
攵 đánh, hành động + 孝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
孝xiào
hiếu
hiếu kính; biếu (người trên)
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 子 con
孝敬
xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên)
Đồng thanh bàng
同声旁
酵jiào
diếu
lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu
发酵
fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 教练

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 教练

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.