教堂
giáo đường
- jiàotángHSK6danh từnhà thờ例: 我今天早上去了教堂。 – Sáng nay tôi đã đi nhà thờ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
教
jiào
giáo
dạy
攵 đánh, hành động + 孝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孝 | xiào hiếu | hiếu kính; biếu (người trên) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 子 con | 孝敬 xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酵 | jiào diếu | lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu | 发酵 fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 教堂
堂
táng
đường
tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớn
kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 膛 | táng thang | lồng ngực; ngực | 胸膛 xiōngtáng · lồng ngực; ngực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 教堂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.