政策
chính sách
- zhèngcèHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từchính sách例: 国家出台了很多鼓励年轻人创业的政策。 – Nhà nước đã ban hành nhiều chính sách khuyến khích người trẻ khởi nghiệp.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
政
zhèng
chính
攵 đánh, hành động + 正
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 正 | zhèng chính | đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 止 dừng | 正在 zhèngzài · đang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 政策
策
cè
sách
⺮ tre + 朿
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刺 | cì kích | gai; đâm, chích Hình bàng: ⺮ tre ≠ 刂 dao, cắt | 刺激 cìjī · kích thích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 政策
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.