政权
chính quyền
- zhèngquánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 政權chính quyền; quyền lực chính trị例: 历史上,这个地区多次更换政权。 – Trong lịch sử, khu vực này đã nhiều lần thay đổi chính quyền.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
政
zhèng
chính
攵 đánh, hành động + 正
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 正 | zhèng chính | đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 止 dừng | 正在 zhèngzài · đang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 政权
权
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 政权
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 证券 | zhèngquàn chứng khoán | chứng khoán | HSK7-9 |