证券
chứng khoán
- zhèngquànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 證券chứng khoán例: 他大学毕业后在一家证券公司工作。 – Tốt nghiệp đại học, anh ấy làm việc ở một công ty chứng khoán.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
证
zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
讠 lời nói + 正
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 正 | zhèng chính | đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 止 dừng | 正在 zhèngzài · đang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 证券
券
quàn
khoán
phiếu; vé; phiếu giảm giá
刀 dao + 龹
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拳 | quán quyền | nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật) Hình bàng: 刀 dao ≠ 手 tay | 拳击 quánjī · quyền Anh; đấm bốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 证券
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 政权 | zhèngquán chính quyền | chính quyền; quyền lực chính trị | HSK6 |