HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

收取

thu thủ
  1. shōuqǔHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    thu (phí); nhận
    例: 这家酒店不收取服务费。 – Khách sạn này không thu phí dịch vụ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

收
shōu
thu
nhận
攵 đánh, hành động + 丩
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
叫jiào
giao
gọi, tên gọi
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn
叫作
jiàozuò · gọi là; được gọi là
Đồng thanh bàng
同声旁
纠jiū
củ
tranh chấp; xích mích
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi
纠纷
jiūfēn · tranh chấp; xích mích
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 收取
取
qǔ
thủ
lấy
又 tay + 耳
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
最zuì
tối
nhất (so sánh nhất)
Hình bàng: 又 tay ≠ 曰 nói rằng
最好
zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên)
Đồng thanh bàng
同声旁
闻wén
văn
ngửi
Hình bàng: 又 tay ≠ 门 cửa
新闻
xīnwén · tin tức
Đồng thanh bàng
同声旁
耳ěr
nhĩ
tai nghe耳机
ěrjī · tai nghe
Đồng thanh bàng
同声旁
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Hình bàng: 又 tay ≠ 走 chạy, đi
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Đồng thanh bàng
同声旁
饵ěr
nhử
mồi câu; mồi nhử
Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống
诱饵
yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử
Đồng thanh bàng
同声旁
娶qǔ
thủ
lấy (vợ)
Hình bàng: 又 tay ≠ 女 phụ nữ
娶
qǔ · lấy (vợ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 收取

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác