HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

摧毁

tồi huỷ
  1. cuīhuǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 摧毀
    phá hủy; tàn phá
    例: 强烈的地震摧毁了许多房屋。 – Trận động đất mạnh đã phá hủy nhiều nhà cửa.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

摧
cuī
tồi
扌 tay, động tác tay + 崔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
璀cuǐ
thôi
rực rỡ; lấp lánh
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 王 ngọc, đá quý
璀璨
cuǐcàn · rực rỡ; lấp lánh
Đồng thanh bàng
同声旁
催cuī
thôi
giục, thúc giục
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
催促
cuīcù · thúc giục; giục giã
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 摧毁
毁

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 摧毁

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác