摄影
nhiếp ảnh
- shèyǐngHSK5động từphồn thể 攝影quay phim, chụp ảnh例: 她喜欢摄影,尤其是拍风景照。 – Cô ấy thích nhiếp ảnh, đặc biệt là chụp phong cảnh.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摄
shè
nhiếp
扌 tay, động tác tay + 聂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慑 | shè nhiếp | răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 威慑 wēishè · răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摄影
影
yǐng
ảnh
彡 lông, vằn + 景
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憬 | jǐng cảnh | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摄影
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.