据悉
cứ hệ
- jùxīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 據悉được biết; theo tin cho biết例: 据悉,这座新机场将于明年投入使用。 – Được biết, sân bay mới này sẽ đưa vào sử dụng vào năm sau.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
据
jù
cứ
theo; căn cứ vào
扌 tay, động tác tay + 居
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剧 | jù kịch | kịch; vở kịch; phim truyền hình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 话剧 huàjù · kịch nói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锯 | jù cưa | cái cưa; cưa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 锯 jù · cái cưa; cưa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 据悉
悉
xī
hệ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 釆
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 据悉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.