汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

捉迷藏

tróc mê tàng
  1. zhuōmícángHSK7–9
    chơi trốn tìm
    例: 咱们玩儿捉迷藏吧。 – Chúng mình chơi trốn tìm đi.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

捉
zhuō
tróc
bắt; tóm
扌 tay, động tác tay + 足
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
足zú
túc
đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
满足
mǎnzú · đáp ứng, hài lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
促cù
xúc
xúc tiến, thúc đẩy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
促进
cùjìn · xúc tiến, thúc đẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 捉迷藏
迷
mí
mê
lạc (đường); mê, say mê
辶 đi, di chuyển + 米
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
米mǐ
mễ
gạo, mét米饭
mǐfàn · cơm
Đồng thanh bàng
同声旁
料liào
liệu
đoán trước; liệu trước
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斗 cái đấu
材料
cáiliào · tài liệu
Đồng thanh bàng
同声旁
屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 尸 thân người, nhà
屎
shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Đồng thanh bàng
同声旁
眯mī
mị
nheo (mắt); chợp mắt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 目 mắt
眯
mī · nheo (mắt); chợp mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
谜mí
mê
câu đố; điều bí ẩn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói
猜谜
cāimí · đoán câu đố
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 米 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 米 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 米 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 米 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 米 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 米 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 米 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 捉迷藏
藏

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 捉迷藏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác