捉迷藏
tróc mê tàng
- zhuōmícángHSK7–9chơi trốn tìm例: 咱们玩儿捉迷藏吧。 – Chúng mình chơi trốn tìm đi.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捉
zhuō
tróc
bắt; tóm
扌 tay, động tác tay + 足
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 足 | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 满足 mǎnzú · đáp ứng, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 促 | cù xúc | xúc tiến, thúc đẩy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 促进 cùjìn · xúc tiến, thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捉迷藏
迷
mí
mê
lạc (đường); mê, say mê
辶 đi, di chuyển + 米
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 米 | mǐ mễ | gạo, mét | 米饭 mǐfàn · cơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 料 | liào liệu | đoán trước; liệu trước Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斗 cái đấu | 材料 cáiliào · tài liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 尸 thân người, nhà | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眯 | mī mị | nheo (mắt); chợp mắt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 目 mắt | 眯 mī · nheo (mắt); chợp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谜 | mí mê | câu đố; điều bí ẩn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 猜谜 cāimí · đoán câu đố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 米 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 米 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 米 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 米 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 米 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 米 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 米 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 捉迷藏
藏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 捉迷藏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.