拼命
bính mệnh
- pīnmìngHSK7–9liều mạng; dốc hết sức; cật lực例: 为了考上大学,他每天拼命学习到深夜。 – Để đỗ đại học, ngày nào cậu ấy cũng học cật lực đến khuya.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拼
pīn
bính
ghép lại; liều, dốc sức
扌 tay, động tác tay + 并
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瓶 | píng bình | chai; bình; (lượng từ) chai, lọ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 瓦 ngói | 瓶子 píngzi · cái chai; cái lọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 并 | bìng tịnh | và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 丷 chia | 并且 bìngqiě · đồng thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饼 | bǐng bỉnh | bánh (dạng tròn dẹt) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 饣 ăn uống | 饼干 bǐnggān · bánh quy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屏 | píng bình | màn hình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 屏幕 píngmù · màn hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迸 | bèng bính | bùng ra; bật ra; trào dâng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 迸发 bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拼命
命
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 拼命
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.