拳头
quyền đầu
- quántóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 拳頭nắm đấm; (nghĩa bóng) chủ lực, mũi nhọn例: 他气得紧紧握住了拳头。 – Anh ấy tức đến mức nắm chặt bàn tay thành nắm đấm.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拳
quán
quyền
nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)
手 tay + 龹
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 券 | quàn khoán | phiếu; vé; phiếu giảm giá Hình bàng: 手 tay ≠ 刀 dao | 债券 zhàiquàn · trái phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拳头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 拳头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.