拨通
bát thông
- bōtōngHSK7–9phồn thể 撥通gọi được; kết nối được (điện thoại)例: 我打了好几次,终于拨通了他的电话。 – Tôi gọi mấy lần, cuối cùng cũng gọi được cho anh ấy.
29
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拨
bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp
扌 tay, động tác tay + 发
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 发 | fā phát | gửi; phát; phát ra | 出发 chūfā · xuất phát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拔 | bá bạt | nhổ; rút ra | 选拔 xuǎnbá · tuyển chọn (người giỏi) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 拔 / 拨: 拔 bên phải là 犮 (có chấm trên vai). 拨 bên phải là 发 (phát).
Trong từ 拨通
通
tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
辶 đi, di chuyển + 甬
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诵 | sòng tụng | đọc thuộc lòng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 背诵 bèisòng · đọc thuộc lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桶 | tǒng đồng | thùng; xô Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 马桶 mǎtǒng · bồn cầu; bô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捅 | tǒng thống | chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay | 捅 tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涌 | yǒng dũng | tuôn ra, trào ra; ùa tới Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 汹涌 xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 甬 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 甬 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 甬 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 甬 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 甬 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 甬 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 甬 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 拨通
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (2)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.